重點

chóng diǎn trọng điểm

Hán Việt: trọng điểm · Pinyin: chóng diǎn

Tổng quan

kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử) | đánh giá lại | điểm quan trọng | điểm chính | trọng tâm | dự án quan trọng | tập trung vào | nhấn mạnh vào

Cấu tạo: (trọng) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử) | đánh giá lại | điểm quan trọng | điểm chính | trọng tâm | dự án quan trọng | tập trung vào | nhấn mạnh vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.要緊的一點,重心的所在。如:「說話要能說出重點。」 2.重要的或具有影響力的所在。如:「重點輔導」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同类事物中的重要的或主要的; 力学名词。指杠杆中承受重量的一点。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同类事物中的重要的或主要的。 2.力学名词。指杠杆中承受重量的一点。

Eng

  • CC-CEDICT to recount (e.g. results of election)|to re-evaluate
  • CC-CEDICT important point; main point; focus|key (project etc)|to focus on; to put the emphasis on
  • Cihui important point; main point; focus; key (project etc); to focus on; to put the emphasis on

ja

  • JMdict important point|emphasis|stress|importance|priority