重獎
trọng tưởng
Hán Việt: trọng tưởng · Pinyin: zhòng jiǎng
Tổng quan
giải thưởng lớn: giải thưởng đáng giá/tiền thưởng lớn/tặng phẩm đáng giá/tặng giải thưởng lớn/tặng tặng phẩm đáng giá
Nghĩa
Việt
- Cihui giải thưởng lớn: giải thưởng đáng giá/tiền thưởng lớn/tặng phẩm đáng giá/tặng giải thưởng lớn/tặng tặng phẩm đáng giá
- Cihui 1. giải thưởng lớn; giải thưởng đáng giá; tiền thưởng lớn; tặng phẩm đáng giá。巨額獎金或貴重的獎品。 對有突出貢獻的科技人員將給予重獎。 đối với những nhân viên khoa học kỹ thuật có những cống hiến đột xuất nên tặng cho những tặng phẩm đáng giá. 2. tặng giải thưởng lớn; tặng tặng phẩm đáng giá。給予重獎。 重獎有突出貢獻的…
Eng
- Cihui 重獎 zhòngjiǎng v.o. give ample rewards to ◆n. a handsome reward