重用

zhòng yòng trọng dụng

Hán Việt: trọng dụng · Pinyin: zhòng yòng

Tổng quan

bổ nhiệm vào vị trí quan trọng ùng vào việc lớn. trọng dụng trọng dụng ☆Dùng vào việc lớn.

Cấu tạo: (trọng) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ nhiệm vào vị trí quan trọng ùng vào việc lớn. trọng dụng trọng dụng ☆Dùng vào việc lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加以重視任用。《三國演義》第三八回:「寧乃劫江之賊,豈可重用?」《文明小史》第四一回:「一旦直聲震天下,從此被朝廷重用起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (把某人)放在重要工作岗位上:~优秀科技人员|他在单位很受~。

Eng

  • CC-CEDICT to put in an important position
  • Cihui to put in an important position

ja

  • JMdict appointing someone to a position of trust|entrusting someone with an important position|making much of