重申
trọng thân
Hán Việt: trọng thân · Pinyin: chóng shēn
Tổng quan
tái khẳng định | nhắc lại
Nghĩa
Việt
- Cihui tái khẳng định | nhắc lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 再一次申述表明。如:「校長一再重申本校的校規,希望學生不要輕易觸犯。」《魏書.卷九.肅宗紀》:「秋七月庚午,重申殺牛之禁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 再次申述。
- Tân Hoa Tự Điển 1.再次申述。
Eng
- CC-CEDICT to reaffirm|to reiterate
- Cihui to reaffirm; to reiterate