重碼

chóng mǎ trọng mã

Hán Việt: trọng mã · Pinyin: chóng mǎ

Tổng quan

mã lặp | mã trùng hợp (tức là hai ký tự hoặc từ có cùng mã hóa) | mã trọng lượng

Cấu tạo: (trọng) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mã lặp | mã trùng hợp (tức là hai ký tự hoặc từ có cùng mã hóa) | mã trọng lượng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两个或两个以上的编码相同,造成重复,叫作重码;两个或两个以上相同而重复的编码。

Eng

  • CC-CEDICT repeated code|coincident code (i.e. two characters or words having the same encoding)
  • Cihui repeated code; coincident code (i.e. two characters or words having the same encoding)