重組
trọng tổ
Hán Việt: trọng tổ · Pinyin: chóng zǔ
Tổng quan
tái tổ chức | tái kết hợp | tái cơ cấu
Nghĩa
Việt
- Cihui tái tổ chức | tái kết hợp | tái cơ cấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.重新組合。如:「我把拼圖重組起來並不難。」 2.語文考試的題型。先把一句話、一段話或一篇文章的詞序、句序、段序弄亂,讓考生重新按序排列。如:「這次國語考的重組好難。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (企业、机构等)重新组合:资产~|对小企业进行~改造。
Eng
- CC-CEDICT to reorganize; to recombine; to restructure
- Cihui to reorganize; to recombine; to restructure