重罰

zhòng fá trọng phạt

Hán Việt: trọng phạt · Pinyin: zhòng fá

Tổng quan

trừng phạt nặng nề

Cấu tạo: (trọng) + (phạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trừng phạt nặng nề

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴厲的懲罰。如:「為降低酒駕肇事案件,警政單位嚴加取締,科以重罰。」《紅樓夢》第七九回:「他在家時,不許人口中帶出『金桂』二字來。凡有不留心誤道一字者,他便定要苦打重罰纔罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"重罚"; 严厉惩罚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"重罚"。 2.严厉惩罚。

Eng

  • CC-CEDICT to punish severely
  • Cihui to punish severely

ja

  • JMdict heavy punishment