重考
trọng khảo
Hán Việt: trọng khảo · Pinyin: chóng kǎo
Tổng quan
sự xem xét lại, sự hỏi cung lại, sự thẩm vấn lại xem xét lại (việc gì), hỏi cung lại, thẩm vấn lại
Nghĩa
Việt
- Cihui sự xem xét lại, sự hỏi cung lại, sự thẩm vấn lại xem xét lại (việc gì), hỏi cung lại, thẩm vấn lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重新準備,再度參加考試。如:「由於今年考試成績不甚理想,他決定明年重考,希望能高分錄取。」