重腰

trọng yêu

Hán Việt: trọng yêu

Tổng quan

chuộng yêu 重腰 ◎ Phiên khác: trọng yêu (TVG, ĐDA, Schneider, VVK, MQL, NTN, PL). đgt. quý trọng và yêu mến. Vinh hoa nhiều thấy khách đăm chiêu, bần tiện ai là kẻ chuộng yêu? (Bảo kính 135.2). x. yêu.

Cấu tạo: (trọng) + (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuộng yêu 重腰 ◎ Phiên khác: trọng yêu (TVG, ĐDA, Schneider, VVK, MQL, NTN, PL). đgt. quý trọng và yêu mến. Vinh hoa nhiều thấy khách đăm chiêu, bần tiện ai là kẻ chuộng yêu? (Bảo kính 135.2). x. yêu.