重臣
trọng thần
Hán Việt: trọng thần · Pinyin: zhòng chén
Tổng quan
đại thần quan trọng | nhân vật lớn trong chính phủ gười bề tôi được vua giao phó chức vụ to lớn nặng nề. ĐTTT: »Có quan Tổng đốc trọng thần«. trọng thần trọng thần ☆Người bề tôi được vua giao phó chức vụ to lớn nặng nề. ĐTTT: »Có quan Tổng đốc trọng thần«.
Nghĩa
Việt
- Cihui đại thần quan trọng | nhân vật lớn trong chính phủ gười bề tôi được vua giao phó chức vụ to lớn nặng nề. ĐTTT: »Có quan Tổng đốc trọng thần«. trọng thần trọng thần ☆Người bề tôi được vua giao phó chức vụ to lớn nặng nề. ĐTTT: »Có quan Tổng đốc trọng thần«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身負國家重任的臣子。《史記.卷一二○.汲黯傳》:「非素重臣不能任,請徙黯為右內史。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹权臣; 国家倚重的﹑有崇高声望的大臣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹权臣。 2.国家倚重的﹑有崇高声望的大臣。
Eng
- CC-CEDICT important minister|major figure in government
- Cihui important minister; major figure in government
ja
- JMdict chief vassal|senior statesman