重落
trọng lạc
Hán Việt: trọng lạc · Pinyin: zhòng luò
Tổng quan
方 tái phát; nặng trở lại; ngã huỵch (bệnh)。病有轉機後又變嚴重。 他的病前幾天剛好了點兒,現在又重落了。 mấy hôm trước, bệnh của ông ấy vừa đỡ được một chút, bây giờ lại nặng trở lại.
Nghĩa
Việt
- Cihui 方 tái phát; nặng trở lại; ngã huỵch (bệnh)。病有轉機後又變嚴重。 他的病前幾天剛好了點兒,現在又重落了。 mấy hôm trước, bệnh của ông ấy vừa đỡ được một chút, bây giờ lại nặng trở lại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 河北方言。病剛癒而又惡化。如:「他的病前幾天好一點兒,現在又重落了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。谓病有转机而又突然恶化。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。谓病有转机而又突然恶化。