重話

zhòng huà trọng thoại

Hán Việt: trọng thoại · Pinyin: zhòng huà

Tổng quan

lời nặng nề lời nói nặng; nói nặng。分量過重,使人難堪的話。 他倆結婚多年,互敬互愛,連句重話都沒說過。 họ đã lấy nhau nhiều năm, kính trọng thương yêu nhau, ngay cả một câu nói nặng cũng không có.

Cấu tạo: (trọng) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nặng nề lời nói nặng; nói nặng。分量過重,使人難堪的話。 他倆結婚多年,互敬互愛,連句重話都沒說過。 họ đã lấy nhau nhiều năm, kính trọng thương yêu nhau, ngay cả một câu nói nặng cũng không có.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴厲的言詞。如:「同學間的幾句重話,竟然使得彼此反目,不相往來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有分量﹑措词严厉的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有分量﹑措词严厉的话。

Eng

  • CC-CEDICT harsh words
  • Cihui harsh words