重責
trọng trách
Hán Việt: trọng trách · Pinyin: zhòng zé
Tổng quan
trách nhiệm nặng nề | phê bình nghiêm khắc ự gánh vác nặng nề. trọng trách trọng trách ☆Sự gánh vác nặng nề. 1. trách nhiệm to lớn; trọng trách。重大的責任。 身負重責 thân mang trọng trách 2. trừng phạt nặng; chỉ trích nặng nề。嚴厲斥責或責罰。 因工作失職,受到重責。 do không làm tròn phận sự nên bị chỉ trích nặng nề.
Nghĩa
Việt
- Cihui trọng trách trọng trách ☆Sự gánh vác nặng nề.
- Cihui trách nhiệm nặng nề | phê bình nghiêm khắc ự gánh vác nặng nề. trọng trách trọng trách ☆Sự gánh vác nặng nề. 1. trách nhiệm to lớn; trọng trách。重大的責任。 身負重責 thân mang trọng trách 2. trừng phạt nặng; chỉ trích nặng nề。嚴厲斥責或責罰。 因工作失職,受到重責。 do không làm tròn phận sự nên bị chỉ trích…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.重大的責任。《漢書.卷八○.宣元六王傳.淮陽憲王劉欽傳》:「王其留意慎戒,惟思所以悔過易行,塞重責,稱厚恩者。」 2.嚴厲斥責。《抱朴子.外篇.酒誡》:「以少凌長,則鄉黨加重責矣。」《儒林外史》第一○回:「你們都做甚麼?卻叫這樣人捧盤,可惡之極!過了喜事,一個個都要重責!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重大的罪责; 严厉地责罚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.重大的罪责。 2.严厉地责罚。
Eng
- CC-CEDICT heavy responsibility|serious criticism
- Cihui heavy responsibility; serious criticism
ja
- JMdict heavy responsibility