重賞
trọng thưởng
Hán Việt: trọng thưởng · Pinyin: zhòng shǎng
Tổng quan
phần thưởng hậu hĩnh | thưởng hậu
Nghĩa
Việt
- Cihui trọng thưởng trọng thưởng ☆Đề bù thật nhiều cho người có công lớn để tỏ lòng khen ngợi.
- Cihui phần thưởng hậu hĩnh | thưởng hậu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 優厚的獎賞。《三國演義》第一三回:「天子知汝等忠義,久戰勞苦,密詔使汝還郡,後當有重賞。」《初刻拍案驚奇》卷四:「因為潘將軍失卻玉念珠,無處訪尋,卻是他與朋儕作戲,取來掛在慈恩寺塔院相輪上面,後潘家懸重賞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丰厚的赏赐; 重视赏赐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.丰厚的赏赐。 2.重视赏赐。
Eng
- CC-CEDICT ample reward|to reward generously
- Cihui 重賞 hòngshǎng n. handsome reward ◆v. reward generously | Zhèngfǔ ∼ jīnpái huòdézhě. The government handsomely rewards gold medal winners.
ja
- JMdict large prize (e.g. in horse racing)|generous reward