重返
trọng phản
Hán Việt: trọng phản · Pinyin: chóng fǎn
Tổng quan
trở về
Nghĩa
Việt
- Cihui trở về
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重新返回、投入。如:「重返校園」、「重返演藝圈」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重新回到(原来所在的地方):~前线|~故乡。
Eng
- CC-CEDICT to return to
- Cihui to return to