重遷
trọng thiên
Hán Việt: trọng thiên · Pinyin: zhòng qiān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安於鄉土,不輕易遷徙。《漢書.卷九.元帝紀》:「安土重遷,黎民之性。」《晉書.卷五一.束晳傳》:「二郡田地逼狹,謂可徙還西州,以充邊土,賜其十年之復,以慰重遷之情。」
Eng
- Cihui 重遷 hóngqiān v. resettle||►See also ²zhòngqiān