重金
trọng kim
Hán Việt: trọng kim · Pinyin: zhòng jīn
Tổng quan
số tiền lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui số tiền lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.多金。如:「重金禮聘」。 2.金印。《後漢書.卷七八.宦者列傳.呂強》:「又并及家人,重金兼紫,相繼為蕃輔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很多金钱;很高代价。
- Tân Hoa Tự Điển 1.很多金钱;很高代价。
Eng
- CC-CEDICT large sum of money
- Cihui large sum of money