重鎮
trọng trấn
Hán Việt: trọng trấn · Pinyin: zhòng zhèn
Tổng quan
(quân sự) thị trấn chiến lược | (nghĩa bóng) trung tâm quan trọng (về thương mại, văn hóa hoặc du lịch, v.v.) trọng trấn; thị trấn quan trọng (về quân sự)。軍事上佔重要地位的城鎮,也泛指在其他方面佔重要地位的城鎮。 戰略重鎮 thị trấn quan trọng về chiến lược. 工業重鎮 thị trấn công nghiệp quan trọng.
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân sự) thị trấn chiến lược | (nghĩa bóng) trung tâm quan trọng (về thương mại, văn hóa hoặc du lịch, v.v.) trọng trấn; thị trấn quan trọng (về quân sự)。軍事上佔重要地位的城鎮,也泛指在其他方面佔重要地位的城鎮。 戰略重鎮 thị trấn quan trọng về chiến lược. 工業重鎮 thị trấn công nghiệp quan trọng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.重要的地區、位置。如:「國防重鎮」、「工業重鎮」。 2.掌握兵權,地位重要的大臣。《三國志.卷六一.吳書.潘濬陸凱傳.陸凱》:「中常侍王蕃黃中通理,處朝忠謇,斯社稷之重鎮,大吳之龍逢也。」《新唐書.卷一五八.列傳.韓弘》:「二父居重鎮,我以孺子又當執金吾職乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军事上占重要地位的城镇; 指国家倚重的大臣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.军事上占重要地位的城镇。 2.指国家倚重的大臣。
Eng
- CC-CEDICT (military) strategic town|(fig.) major center (for commerce, culture or tourism etc)
- Cihui (military) strategic town; (fig.) major center (for commerce, culture or tourism etc)
ja
- JMdict leader|authority|mainstay