重難錢

zhòng nán qián trọng nan tiễn

Hán Việt: trọng nan tiễn · Pinyin: zhòng nán qián

Tổng quan

Cấu tạo: (trọng) + (nan) + (tiễn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋代衙前为重难之役,役者往往破产,朝廷酬劳以钱,名"重难钱"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋代衙前为重难之役,役者往往破产,朝廷酬劳以钱,名"重难钱"。