重馬

zhòng mǎ trọng mã

Hán Việt: trọng mã · Pinyin: zhòng mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (trọng) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肥壯的馬。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「河魚大上,輕車重馬東就食。」《新五代史.卷四一.雜傳.趙匡凝傳》:「君在鎮時,輕車重馬,歲輸于梁,今敗乃歸我乎?」 2.懷孕的馬。《漢書.卷六六.劉屈氂傳》:「重馬傷耗,武備衰減。」