野人

yě réndã nhân

Hán Việt: dã nhân · Pinyin: yě rén

Tổng quan

Người sống ở thôn quê — Người thường dân — Người bán khai, đầu óc chưa mở mang — Con đười ươi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.上古谓居国城之郊野的人。与"国人"相对。 2.泛指村野之人; 农夫。 3.庶人; 平民。 4.士人自谦之称。 5.借指隐逸者。 6.粗野之人。指缺乏教养,没有礼貌,蛮不讲理的人。 7.旧指未开化的民族。 8.指传说的猩猩之类。

Cấu tạo: 野 (dã) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. savage 2. rustic people M:ge/¹ming

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.上古谓居国城之郊野的人。与"国人"相对。 2.泛指村野之人; 农夫。 3.庶人; 平民。 4.士人自谦之称。 5.借指隐逸者。 6.粗野之人。指缺乏教养,没有礼貌,蛮不讲理的人。 7.旧指未开化的民族。 8.指传说的猩猩之类。

Eng

  • JMdict rustic
  • JMdict country bumpkin
  • JMdict countryfolk
  • JMdict ruffian
  • JMdict unrefined person
  • Cihui a savage; uncivilized person; (old) commoner

Đức

  • Handedict Kannibale

ja

  • JMdict 野人(やじん)

other

  • Nguồn khác Người thường dân
  • Nguồn khác Người bán khai, đầu óc chưa mở mang
  • Nguồn khác Con đười ươi

Từ liên quan

Gần nghĩa

野人献曝 · 野人献日 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘