野人
dã nhân
Hán Việt: dã nhân · Pinyin: yě rén
Tổng quan
người hoang dã | người không văn minh | (cũ) thường dân gười sống ở thôn quê — Người thường dân — Người bán khai, đầu óc chưa mở mang — Con đười ươi. dã nhân dã nhân ☆Người sống ở thôn quê — Người thường dân — Người bán khai, đầu óc chưa mở mang — Con đười ươi.
Nghĩa
Việt
- Cihui người hoang dã | người không văn minh | (cũ) thường dân gười sống ở thôn quê — Người thường dân — Người bán khai, đầu óc chưa mở mang — Con đười ươi. dã nhân dã nhân ☆Người sống ở thôn quê — Người thường dân — Người bán khai, đầu óc chưa mở mang — Con đười ươi.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上古谓居国城之郊野的人。与"国人"相对; 泛指村野之人;农夫; 庶人;平民; 士人自谦之称; 借指隐逸者; 粗野之人。指缺乏教养,没有礼貌,蛮不讲理的人; 旧指未开化的民族; 指传说的猩猩之类。
- Tân Hoa Tự Điển 1.上古谓居国城之郊野的人。与"国人"相对。 2.泛指村野之人;农夫。 3.庶人;平民。 4.士人自谦之称。 5.借指隐逸者。 6.粗野之人。指缺乏教养,没有礼貌,蛮不讲理的人。 7.旧指未开化的民族。 8.指传说的猩猩之类。
Eng
- CC-CEDICT a savage|uncivilized person|(old) commoner
- Cihui a savage; uncivilized person; (old) commoner
ja
- JMdict rustic|country bumpkin|countryfolk|ruffian|unrefined person