野兔

yě tù dã thỏ

Hán Việt: dã thỏ · Pinyin: yě tù

Tổng quan

thỏ rừng on thỏ rừng. dã thỏ dã thỏ ☆Con thỏ rừng.

Cấu tạo: (dã) + (thỏ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thỏ rừng on thỏ rừng. dã thỏ dã thỏ ☆Con thỏ rừng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳綱兔形目。體長約五十公分,毛多呈灰褐色,耳殼與後肢較家兔為長,性怯懦,晝伏夜出,專噉植物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在野地里生活的兔类,比一般家兔略大,耳长大,毛很密,多为茶褐色或略带灰色。吃草﹑蔬菜等。有的地区叫野猫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在野地里生活的兔类,比一般家兔略大,耳长大,毛很密,多为茶褐色或略带灰色。吃草﹑蔬菜等。有的地区叫野猫。

Eng

  • CC-CEDICT hare
  • Cihui hare