野史

yě shǐdã sử

Hán Việt: dã sử · Pinyin: yě shǐ

Tổng quan

dã sử. 稗官野史 bái quan dã sử; sách tạp lục; sách chép chuyện vặt vãnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧指私人编撰的史书稗官野史, 人间野史亦堪传。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

私家記載的歷史。相對於正史而言。唐.陸龜蒙〈奉酬襲美苦雨見寄〉詩:「自愛垂名野史中,寧論抱困荒城側。」《紅樓夢》第一回:「但我想歷來野史皆蹈一轍,莫如我不借此套者反倒新奇別致,不過取其事體情理罷了,又何必拘拘於朝代年紀哉。」也稱為「野乘」。

Cấu tạo: 野 (dã) + 史 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Việc ghi chép xẩy ra trong nước do tư nhân chép, không phải là Chính sử (Do triều đình soạn hoặc nhìn nhận).; lịch sử không chính thức , lịch sử dạng truyền thuyết dân gian; 名 dã sử. 稗官野史 bái quan dã sử; sách tạp lục; sách chép chuyện vặt vãnh; dã sử
  • Biên soạn unofficial history M:²bù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 私家記載的歷史。相對於正史而言。唐.陸龜蒙〈奉酬襲美苦雨見寄〉詩:「自愛垂名野史中,寧論抱困荒城側。」《紅樓夢》第一回:「但我想歷來野史皆蹈一轍,莫如我不借此套者反倒新奇別致,不過取其事體情理罷了,又何必拘拘於朝代年紀哉。」也稱為「野乘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指私人编撰的史书稗官野史, 人间野史亦堪传。

Eng

  • JMdict non-official history
  • JMdict privately composed history
  • Cihui unofficial history; history as popular legends
  • Tần suất từ n. unofficial history M:²bù

Đức

  • Handedict inoffizielle Geschichte (von Privaten geschrieben)

ja

  • JMdict 野史(やし)

other

  • Nguồn khác Việc ghi chép xẩy ra trong nước do tư nhân chép, không phải là Chính sử (Do triều đình soạn hoặc nhìn nhận)

Từ liên quan

Gần nghĩa

史上 · 史乘 · 史书 · 史传 · 史册 · 史前 · 史劇 · 史卓