野合

yě hé dã hợp

Hán Việt: dã hợp · Pinyin: yě hé

Tổng quan

ngoại tình rai gái tư thông ăn nằm với nhau. dã hợp dã hợp ☆Trai gái tư thông ăn nằm với nhau.

Cấu tạo: (dã) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoại tình rai gái tư thông ăn nằm với nhau. dã hợp dã hợp ☆Trai gái tư thông ăn nằm với nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.男女苟合,俗稱為「野合」。 2.不合禮法的婚姻。《史記.卷四七.孔子世家》:「紇與顏氏女野合而生孔子。」 3.在曠野中交戰。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「良騎野合,交鋒接矢。」 4.奏樂於郊野。《左傳.定公十年》:「且犧象不出門,嘉樂不野合。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不合礼仪的婚配纥与颜氏女野合而生孔子。也指男女私通; 野战良骑野合,交锋接矢。
  • Tân Hoa Tự Điển ①不合礼仪的婚配纥与颜氏女野合而生孔子。也指男女私通。②野战良骑野合,交锋接矢。

Eng

  • CC-CEDICT to commit adultery
  • Cihui to commit adultery

ja

  • JMdict illicit union|collusion