野味

yě wèidã vị

Hán Việt: dã vị · Pinyin: yě wèi

Tổng quan

món ăn thôn quê; món ăn dân dã; món ăn bằng thịt chim muông thú rừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

供做肉食的野生鸟兽,也指用野生鸟兽做的菜肴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.自山林中獵得的可食禽獸。《初刻拍案驚奇》卷三:「一路收拾些雉兔野味,到店肆中宿歇,便安排下酒。」《紅樓夢》第五一回:「那些野雞、獐、麅各樣野味,分些給他們就是了。」 2.比喻浮浪子弟。元.石君寶《曲江池》第一折:「妹夫,那裡有個野味兒,請他來同席,怕做什麼?」

Cấu tạo: 野 (dã) + 味 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Món ăn nhà quê.; trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá...), (thương nghiệp) dụng cụ để chơi (các trò chơi), (số nhiều) cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu, ván (bài, cờ...), trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé, ý đồ, mưu đồ, thú săn; thịt thú săn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mục tiêu theo đuổi khó khăn, mục tiêu nguy hiểm, con vật bị săn, con vật bị dồn; người bị theo đuổi, vật bị theo đuổi, bầy (thiên nga), (thể dục,thể thao) không sung sức, (thể dục,thể thao) sung sức, có những tham vọng cao hơn, nắm chắc thắng lợi trong tay; làm chủ được cuộc…
  • Biên soạn game (food)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自山林中獵得的可食禽獸。《初刻拍案驚奇》卷三:「一路收拾些雉兔野味,到店肆中宿歇,便安排下酒。」《紅樓夢》第五一回:「那些野雞、獐、麅各樣野味,分些給他們就是了。」 2.比喻浮浪子弟。元.石君寶《曲江池》第一折:「妹夫,那裡有個野味兒,請他來同席,怕做什麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供做肉食的野生鸟兽,也指用野生鸟兽做的菜肴。

Eng

  • JMdict gamy taste
  • Cihui game; wild animals and birds hunted for food or sport
  • Tần suất từ n. game (food)

Đức

  • Handedict Wildbret (S, Ess), Wildfleisch (S, Ess), Wild (S, Ess)

ja

  • JMdict 野味(やみ)

other

  • Nguồn khác Món ăn nhà quê

Từ liên quan

Gần nghĩa

味儿 · 味入 · 味噌 · 味塵 · 味官 · 味差 · 味欲 · 味淋