野味

yě wèi dã vị

Hán Việt: dã vị · Pinyin: yě wèi

Tổng quan

đặc sản thú rừng | động vật và chim hoang dã săn để làm thực phẩm hoặc thể thao ón ăn nhà quê. dã vị dã vị ☆Món ăn nhà quê.

Cấu tạo: (dã) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc sản thú rừng | động vật và chim hoang dã săn để làm thực phẩm hoặc thể thao ón ăn nhà quê. dã vị dã vị ☆Món ăn nhà quê.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自山林中獵得的可食禽獸。《初刻拍案驚奇》卷三:「一路收拾些雉兔野味,到店肆中宿歇,便安排下酒。」《紅樓夢》第五一回:「那些野雞、獐、麅各樣野味,分些給他們就是了。」 2.比喻浮浪子弟。元.石君寶《曲江池》第一折:「妹夫,那裡有個野味兒,請他來同席,怕做什麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供做肉食的野生鸟兽,也指用野生鸟兽做的菜肴。

Eng

  • CC-CEDICT game|wild animals and birds hunted for food or sport
  • Cihui game; wild animals and birds hunted for food or sport

ja

  • JMdict gamy taste