野地
dã địa
Hán Việt: dã địa · Pinyin: yě dì
Tổng quan
đất hoang
1.犹郊野。
郊外的地方。唐.賈島〈送鄭少府〉詩:「野地初燒草,荒山過雪雲。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vùng hoang dã
- Tần suất từ vùng hoang dã; dã đích/dã địa: đất hoang; đất hoang
- Biên soạn 1. wild country; wilderness 2. countryside
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 郊外的地方。唐.賈島〈送鄭少府〉詩:「野地初燒草,荒山過雪雲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹郊野。
Eng
- Cihui wilderness
- Tần suất từ n. 1. wild country; wilderness 2. countryside