野夫 yě fū · dã phu Hán Việt: dã phu · Pinyin: yě fū Tổng quan Cấu tạo: 野 (dã) + 夫 (phu)Pinyinyě fūHán Việtdã phuCấu tạo野 + 夫 · dã + phu nghĩa thành phần: dã + phu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 草野之人,农夫; 用作自己的谦称; 指隐者。Tân Hoa Tự Điển 1.草野之人,农夫。 2.用作自己的谦称。 3.指隐者。