野客

yě kè dã khách

Hán Việt: dã khách · Pinyin: yě kè

Tổng quan

gười ở chốn quê mùa. Chỉ người ở ẩn. dã khách dã khách ☆Người ở chốn quê mùa. Chỉ người ở ẩn.

Cấu tạo: (dã) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười ở chốn quê mùa. Chỉ người ở ẩn. dã khách dã khách ☆Người ở chốn quê mùa. Chỉ người ở ẩn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.居住在山野的人。唐.杜甫〈柟樹為風雨所拔歎〉詩:「野客頻留懼雪霜,行人不過聽竽籟。」 2.薔薇科「野薔薇」的別稱。參見「野薔薇」條。明.都卬《三餘贄筆.十友十二客》:「宋曾端伯以十花為十友,張敏叔以十二花為十二客,各詩一章。牡丹,賞客;……薔薇,野客。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山野之人。多借指隐逸者溪僧时问字,野客或知琴。

Eng

  • Cihui 野客 ěkè n. 1. a rustic 2. a highlander