野心
dã tâm
Hán Việt: dã tâm · Pinyin: yě xīn
Tổng quan
tham vọng | dã tâm | chủ nghĩa danh vọng òng dạ buông thả, không kiềm giữ được — Lòng thích nhàn hạ, ghét chốn phồn hoa — Ngày nay còn hiểu là lòng dạ độc ác nham hiểm.. dã tâm dã tâm ☆Lòng dạ buông thả, không kiềm giữ được — Lòng thích nhàn hạ, ghét chốn phồn hoa — Ngày nay còn hiểu là lòng dạ độc ác nham hiểm..
Nghĩa
Việt
- Cihui tham vọng | dã tâm | chủ nghĩa danh vọng òng dạ buông thả, không kiềm giữ được — Lòng thích nhàn hạ, ghét chốn phồn hoa — Ngày nay còn hiểu là lòng dạ độc ác nham hiểm.. dã tâm dã tâm ☆Lòng dạ buông thả, không kiềm giữ được — Lòng thích nhàn hạ, ghét chốn phồn hoa — Ngày nay còn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.山野中野獸之心。比喻凶暴、放縱難以馴服的心性。《左傳.宣公四年》:「諺曰:『狼子野心。』是乃狼也,其可畜乎?」《西遊記》第四三回:「這妖精已是降了,卻只是野心不定,等我教他一步一拜,只拜到落伽山,方纔收法。」後多指對名利、權勢的非分用心。《淮南子.主術》:「故有野心者,不可借便勢;有愚質者,不可與利器。」《孽海花》第二八回:「你想他們各具天才,各懷野心,幾畝祖傳下來的薄田,那個放在眼裡?」 2.樂好鄉野,幽閒隱逸的想法。《宋書.卷七五.列傳.王僧達》:「闇性寡任,野心素積。」唐.白居易〈詔授同州刺史病不赴任因詠所懷〉詩:「野心惟怕鬧,家口莫愁飢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对领土、权力或名利的大而非分的欲望:~家|~勃勃|狼子~。
Eng
- CC-CEDICT ambition|wild schemes|careerism
- Cihui ambition; wild schemes; careerism
ja
- JMdict ambition|aspiration|sinister designs|treachery