野性

yě xìng dã tính

Hán Việt: dã tính · Pinyin: yě xìng

Tổng quan

bản tính hoang dã | tính không bị kiểm soát

Cấu tạo: (dã) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản tính hoang dã | tính không bị kiểm soát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.性情不馴順。《文明小史》第四三回:「雖然從寬貸其一死,總得管押他幾年,收收他的野性才好。」 2.樂好鄉野隱居之性。唐.鄭谷〈自遣〉詩:「誰知野性真天性,不扣權門扣道門。」宋.陸游〈野性〉詩:「野性從來與世疏,俗塵自不到吾廬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 难以驯服的生性; 喜爱自然,乐居田野的性情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.难以驯服的生性。 2.喜爱自然,乐居田野的性情。

Eng

  • CC-CEDICT wild nature|unruliness
  • Cihui wild nature; unruliness

ja

  • JMdict wildness|wild nature|untamed nature|savage nature