野戰

yě zhàn dã chiến

Hán Việt: dã chiến · Pinyin: yě zhàn

Tổng quan

tác chiến dã ngoại | bắn súng sơn

Cấu tạo: (dã) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác chiến dã ngoại | bắn súng sơn
  • Cihui dã chiến dã chiến ☆Đánh nhau ở đồng bằng — Đánh trận mà không theo binh thư luật lệ nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在城市或要塞以外地區進行交戰。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「我為趙將,有攻城野戰之大功。」《晉書.卷一.宣帝紀》:「縱其後出,不復攻城,當求野戰,必在隴東,不在西也。」 2.不按常規作戰。《宋史.卷三六五.岳飛傳》:「爾勇智才藝,古良將不能過,然好野戰,非萬全計。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在要塞和城市以外进行战斗。

Eng

  • CC-CEDICT battlefield operation|paintball
  • Cihui battlefield operation; paintball