野服

yě fú dã phục

Hán Việt: dã phục · Pinyin: yě fú

Tổng quan

Cấu tạo: (dã) + (phục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄉居樸素的服裝。《禮記.郊特牲》:「草笠而至,尊野服也。」《儒林外史》第八回:「蘧太守也換了葛巾野服,拄著天台藤杖,出來陪坐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 村野平民服装。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.村野平民服装。

Eng

  • Cihui 野服 ěfú* n. simple dress (as opposed to formal dress) M:²jiàn