野民

yě mín dã dân

Hán Việt: dã dân · Pinyin: yě mín

Tổng quan

gười sống ở nhà quê, người làm ruộng. dã dân dã dân ☆Người sống ở nhà quê, người làm ruộng.

Cấu tạo: (dã) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười sống ở nhà quê, người làm ruộng. dã dân dã dân ☆Người sống ở nhà quê, người làm ruộng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代居于"六遂"之民。六遂,周代王城百里外至二百里内的行政区划。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代居于"六遂"之民。六遂,周代王城百里外至二百里内的行政区划。