野火
dã hỏa
Hán Việt: dã hỏa · Pinyin: yě huǒ
Tổng quan
cháy rừng | (lan như) cháy rừng | cháy bụi | cháy đồng (để dọn ruộng) ửa ở cánh đồng, chỉ chất lân tinh ban đêm phát sáng lên chỗ gò mã ngoài đồng. dã hoả dã hoả ☆Lửa ở cánh đồng, chỉ chất lân tinh ban đêm phát sáng lên chỗ gò mã ngoài đồng.
Nghĩa
Việt
- Cihui cháy rừng | (lan như) cháy rừng | cháy bụi | cháy đồng (để dọn ruộng) ửa ở cánh đồng, chỉ chất lân tinh ban đêm phát sáng lên chỗ gò mã ngoài đồng. dã hoả dã hoả ☆Lửa ở cánh đồng, chỉ chất lân tinh ban đêm phát sáng lên chỗ gò mã ngoài đồng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.燐火、鬼火。《列子.天瑞》:「馬血之為轉鄰也,人血之為野火也。」 2.焚燒野草的火。《史記.卷一二八.褚少孫補.龜策傳》:「野火不及,斧斤不至。」唐.白居易〈賦得古原草送別〉詩:「野火燒不盡,春風吹又生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荒山野地焚枯草时燃烧的火野火不及,斧斤不至; 小说。又名《愤怒的乡村》。鲁彦作。1937年发表。青年农民华生与地主傅阿如结有深仇◇华生领导农民抗缴苛捐杂税,傅阿如依然逼租,并打死一个老农。华生带领农民包围乡公所,地主豪绅勾结军队,镇压了农民的反抗。作品反映了土地革命战争时期农村尖锐的阶级对立。
- Tân Hoa Tự Điển ①荒山野地焚枯草时燃烧的火野火不及,斧斤不至。②小说。又名《愤怒的乡村》。鲁彦作。1937年发表。青年农民华生与地主傅阿如结有深仇◇华生领导农民抗缴苛捐杂税,傅阿如依然逼租,并打死一个老农。华生带领农民包围乡公所,地主豪绅勾结军队,镇压了农民的反抗。作品反映了土地革命战争时期农村尖锐的阶级对立。
Eng
- CC-CEDICT wildfire|(spreading like) wildfire|bush fire|farm fire (for clearing fields)
- Cihui wildfire; (spreading like) wildfire; bush fire; farm fire (for clearing fields)
ja
- JMdict fires set off in early spring to burn off dead grass|bush fire|field fire|grass fire