野炊

yě chuī dã xuy

Hán Việt: dã xuy · Pinyin: yě chuī

Tổng quan

nấu ăn trên lửa trại (thường cho nhóm người đi dã ngoại) | tiệc nướng ngoài trời

Cấu tạo: (dã) + (xuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nấu ăn trên lửa trại (thường cho nhóm người đi dã ngoại) | tiệc nướng ngoài trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在野外生火做飯。如:「我們經常利用假日到山上露營野炊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在野外烧火做饭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在野外烧火做饭。

Eng

  • CC-CEDICT to cook a meal over a campfire (usu. for a group of people on an outing)|cookout
  • Cihui 野炊 ěchuī v. cook a meal in the open