野貓

yě māo dã miêu

Hán Việt: dã miêu · Pinyin: yě māo

Tổng quan

mèo hoang | mèo đi lạc

Cấu tạo: (dã) + (miêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mèo hoang | mèo đi lạc
  • Cihui dã miêu dã miêu ☆Con mèo rừng, mèo hoang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。哺乳綱食肉目。四肢短壯,耳殼短而圓,毛黃或土灰色,參雜有似虎之斑紋。聽力靈敏,常攀登樹木,捕食鳥類。產於歐洲、亞洲各處。 2.專指可供食用的兔或野兔。 3.比喻鹵莽或不受約束的人。《水滸傳》第四回:「本寺那裡容得這等野貓,亂了清規!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"野猫"。

Eng

  • CC-CEDICT wildcat|stray cat
  • Cihui wildcat; stray cat

ja

  • JMdict stray cat