野獸
dã thú
Hán Việt: dã thú · Pinyin: yě shòu
Tổng quan
quái thú | động vật hoang dã
Nghĩa
Việt
- Cihui quái thú | động vật hoang dã
- Cihui dã thú dã thú ☆Loài vật bốn chân hoang dã.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生長在山野間非經人工飼養、繁殖的獸類。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「常從上至長楊獵。是時天子方好擊熊彘,馳逐野獸,相如上疏諫之。」宋.蘇軾〈徑山道中次韻答周長官兼贈蘇寺丞〉詩:「山禽與野獸,知我久蹭蹬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 家畜以外的兽类。
- Tân Hoa Tự Điển 1.家畜以外的兽类。
Eng
- CC-CEDICT beast|wild animal
- Cihui beast; wild animal