野祭

yě jì dã tế

Hán Việt: dã tế · Pinyin: yě jì

Tổng quan

úng lễ ngoài đồng, chỉ việc cúng lễ vào dịp Thanh minh. dã tế dã tế ☆Cúng lễ ngoài đồng, chỉ việc cúng lễ vào dịp Thanh minh.

Cấu tạo: (dã) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui úng lễ ngoài đồng, chỉ việc cúng lễ vào dịp Thanh minh. dã tế dã tế ☆Cúng lễ ngoài đồng, chỉ việc cúng lễ vào dịp Thanh minh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清明節上墳祭掃。元.周密《乾淳歲時記.祭掃》:「清明前三日為寒食節,都城人家皆插柳滿簷,……人家上塚者,多用棗錮薑豉,南北兩山之間,車馬紛然,而野祭者尤多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在野外祭祀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在野外祭祀。

Eng

  • Cihui 野祭 ějì v. sacrifice in the open during the Qingming Festival