野老

yě lǎo dã lão

Hán Việt: dã lão · Pinyin: yě lǎo

Tổng quan

ng già nhà quê. dã lão dã lão ☆Ông già nhà quê.

Cấu tạo: (dã) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ng già nhà quê. dã lão dã lão ☆Ông già nhà quê.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居於田野的老人。唐.王維〈渭川田家〉詩:「野老念牧童,倚杖候荊扉。」《三國演義》第一三回:「野老進粟飯,上與后共食,粗糲不能下咽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 村野老人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.村野老人。

Eng

  • Cihui 野老 ělǎo n. aged rustic; old peasant; old man M:ge/¹ming/²wèi

ja

  • JMdict Dioscorea tokoro (species of wild yam)|old man living in the countryside