野葬
dã táng
Hán Việt: dã táng · Pinyin: yě zàng
Tổng quan
ỏ xác chết trong rừng cho thú ăn. dã táng dã táng ☆Bỏ xác chết trong rừng cho thú ăn. dã táng (儀式)四葬之一。捨置屍骸於野中也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui ỏ xác chết trong rừng cho thú ăn. dã táng dã táng ☆Bỏ xác chết trong rừng cho thú ăn. dã táng (儀式)四葬之一。捨置屍骸於野中也。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种处理死者遗体的方法,将尸体放在荒野树林中给鸟兽吃。
Eng
- Cihui 野葬 ězàng v. bury in the wilderness