野趣
dã thú
Hán Việt: dã thú · Pinyin: yě qù
Tổng quan
vẻ mộc mạc quyến rũ iềm vui trong cuộc sống thôn quê. dã thú dã thú ☆Niềm vui trong cuộc sống thôn quê.
Nghĩa
Việt
- Cihui vẻ mộc mạc quyến rũ iềm vui trong cuộc sống thôn quê. dã thú dã thú ☆Niềm vui trong cuộc sống thôn quê.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 野外自然风光的情趣:那里山清水秀,古木参天,极富~。
Eng
- CC-CEDICT rustic charm
- Cihui 野趣 ěqù n. 1. enjoyment of the countryside 2. rustic charm
ja
- JMdict rural beauty|rusticity|rustic beauty