野餐
dã xan
Hán Việt: dã xan · Pinyin: yě cān
Tổng quan
ăn cơm dã ngoại.; bữa cơm dã ngoại; cơm dã ngoại
带了食物到野外去吃游人野餐。也指带到野外去吃的食物人成群,入林中,摆野餐。
1.帶著食物到郊外食用。如:「今天天氣好,最適合去郊外野餐。」 2.一種便於攜帶的餐點。如:「我們帶了野餐去踏青。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. ăn cơm dã ngoại。帶了食物到野外去吃。 2. bữa cơm dã ngoại; cơm dã ngoại。帶到野外去吃的一頓飯。
- Tần suất từ du ngoạn; cuộc đi chơi và ăn ngoài trời, (thông tục) việc thú vị, việc dễ làm, việc ngon xơi, đi chơi và ăn ngoài trời; dã ngoại , đi picnic; 1. ăn cơm dã ngoại. 2. bữa cơm dã ngoại; cơm dã ngoại; bữa cơm dã ngoại; cơm dã ngoại
- Biên soạn v./n. picnic M:dùn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.帶著食物到郊外食用。如:「今天天氣好,最適合去郊外野餐。」 2.一種便於攜帶的餐點。如:「我們帶了野餐去踏青。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 带了食物到野外去吃游人野餐。也指带到野外去吃的食物人成群,入林中,摆野餐。
Eng
- Cihui picnic; to have a picnic
- Tần suất từ picnic; to have a picnic
Đức
- Handedict Picknick