野鴛鴦

yě yuān yāng dã uyên ương

Hán Việt: dã uyên ương · Pinyin: yě yuān yāng

Tổng quan

vịt uyên ương hoang dã | (miệt thị) tình nhân bất chính | cặp đôi không chính thống

Cấu tạo: (dã) + (uyên) + (ương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dã uyên ương dã uyên ương ☆Chỉ vợ chồng không chánh thức, như đôi chim uyên ương trong cánh đồng.
  • Cihui vịt uyên ương hoang dã | (miệt thị) tình nhân bất chính | cặp đôi không chính thống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻沒有正式婚姻關係的夫婦。唐.杜甫〈數陪李梓州泛江有女樂在諸舫戲為豔曲二首贈李〉詩之二:「使君自有婦,莫學野鴛鴦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喻非正式的匹偶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻非正式的匹偶。

Eng

  • CC-CEDICT wild mandarin duck|(derog.) illicit lovers|unorthodox couple
  • Cihui 野鴛鴦 ěyuānyāng n. 1. wild mandarin duck 2. illicit lovers M:²zhī/¹duì