野鶴

dã hạc

Hán Việt: dã hạc

Tổng quan

Cấu tạo: (dã) + (hạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on chim hạc ở cánh đồng. Chỉ người ở ẩn — Tên một quẻ bói, cuốn sách dạy bói toán. Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Tr: »Quẻ dã hạc toan nhừ lộc thánh, trút muối bỏ biển, ta chẳng bỏ bèn«. dã hạc dã hạc ☆Con chim hạc ở cánh đồng. Chỉ người ở ẩn — Tên một quẻ bói, cuốn sách d…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 野生的鶴。比喻隱士。唐.劉長卿〈送方外上人〉詩:「孤雲將野鶴,豈向人間住?」

Eng

  • Cihui 野鶴 ěhè* n. 1. wild crane 2. a recluse M:²zhī