野雞
dã kê
Hán Việt: dã kê · Pinyin: yě jī
Tổng quan
gà lôi | kinh doanh không đăng ký và hoạt động bất hợp pháp | (tiếng lóng) gái mại dâm on gà rừng — Một tên chỉ con chim trĩ. dã kê dã kê ☆Con gà rừng — Một tên chỉ con chim trĩ. 1. chim trĩ。雉的通稱。 2. gái điếm; gái làm tiền; gái đứng đường (ngày nay gọi là gà móng đỏ)。舊社會沿街拉客的私娼。 3. trái phép; chui; lậu。舊時指不合規章而經營的。 野雞大學 đại học chui 野雞汽車 xe chạy trái phép; xe chạy chui; xe chạy lậu.
Nghĩa
Việt
- Cihui dã kê dã kê ☆Con gà rừng — Một tên chỉ con chim trĩ.
- Cihui gà lôi | kinh doanh không đăng ký và hoạt động bất hợp pháp | (tiếng lóng) gái mại dâm on gà rừng — Một tên chỉ con chim trĩ. dã kê dã kê ☆Con gà rừng — Một tên chỉ con chim trĩ. 1. chim trĩ。雉的通稱。 2. gái điếm; gái làm tiền; gái đứng đường (ngày nay gọi là gà móng đỏ)。舊社會沿街拉客的私娼。…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"野鸡"; 雉的别名。《史记.封禅书》"野鸡夜雊。"裴髎集解引如淳曰"氐雉也。"宋陆游《杂题》诗之四"黍醅新压野鸡肥,茆店酣歌送落晖。"《醒世姻缘传》第七一回"野鸡戴着皮帽,还充得甚鹰?"一说即为郊野所畜养的鸡; 指汉代吕后; 泛指姬妾; 星名; 指不合规章而经营的; 旧社会谓沿街拉客的游娼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"野鸡"。 2.雉的别名。《史记.封禅书》"野鸡夜雊。"裴髎集解引如淳曰"氐雉也。"宋陆游《杂题》诗之四"黍醅新压野鸡肥,茆店酣歌送落晖。"《醒世姻缘传》第七一回"野鸡戴着皮帽,还充得甚鹰?"一说即为郊野所畜养的鸡。 3.指汉代吕后。 4.泛指姬妾。 5.星名。 6.指不合规章而经营的。 7.旧社会谓沿街拉客的游娼。
Eng
- CC-CEDICT pheasant|unregistered and operating illegally (business)|(slang) prostitute
- Cihui pheasant; unregistered and operating illegally (business); (slang) prostitute