量產
lượng sản
Hán Việt: lượng sản · Pinyin: liàng chǎn
Tổng quan
sản xuất hàng loạt
Nghĩa
Việt
- Cihui sản xuất hàng loạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有定量計畫的生產。如:「此項新商品一推出便廣受消費者歡迎,公司已決定量產計畫以供市場需求。」
Eng
- CC-CEDICT to mass-produce
- Cihui 量產 iàngchǎn n. output