量产

liàng chǎnlượng sản

Hán Việt: lượng sản · Pinyin: liàng chǎn

Tổng quan

sản xuất hàng loạt

新华 · Tân Hoa Đại lục

有定量計畫的生產。如:「此項新商品一推出便廣受消費者歡迎,公司已決定量產計畫以供市場需求。」

Cấu tạo: 量 (lượng) + 產 (sản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sản xuất hàng loạt
  • Tần suất từ sản xuất hàng loạt
  • Biên soạn 量產 iàngchǎn n. output

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有定量計畫的生產。如:「此項新商品一推出便廣受消費者歡迎,公司已決定量產計畫以供市場需求。」

Eng

  • Cihui 量產 iàngchǎn n. output
  • Tần suất từ 量產 iàngchǎn n. output

Từ liên quan

Gần nghĩa

产下 · 产业 · 产乳 · 产仔 · 产值 · 产假 · 产儿 · 产出