量刑
lượng hình
Hán Việt: lượng hình · Pinyin: liàng xíng
Tổng quan
cân nhắc mức hình phạt
法院根据犯罪者所犯罪行的性质、情节,对社会桅的程度,以及认罪的表现,依法判处一定的刑罚。
法官審理案件時,就罪行輕重及犯罪者的動機、認罪表現,根據法律裁定刑罰。如:「被告乃自衛殺人,請法官從輕量刑。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh giá hình phạt
- Cihui xác định bản án (cho tội phạm)
- Tần suất từ đánh giá hình phạt , xác định bản án (cho tội phạm); lương hình/lượng hình: cân nhắc mức hình phạt; cân nhắc mức hình phạt
- Biên soạn 量刑 iàngxíng n. measurement of penalty ◆v.o. fit the penalty to the crime
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法官審理案件時,就罪行輕重及犯罪者的動機、認罪表現,根據法律裁定刑罰。如:「被告乃自衛殺人,請法官從輕量刑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 法院根据犯罪者所犯罪行的性质、情节,对社会桅的程度,以及认罪的表现,依法判处一定的刑罚。
Eng
- JMdict judge's sentence
- JMdict assessment of a case
- Cihui (law) to determine the sentence
- Tần suất từ 量刑 iàngxíng n. measurement of penalty ◆v.o. fit the penalty to the crime
Đức
- Handedict Strafmaß
ja
- JMdict 量刑(りょうけい)