量刑

liàng xíng lượng hình

Hán Việt: lượng hình · Pinyin: liàng xíng

Tổng quan

đánh giá hình phạt | xác định bản án (cho tội phạm)

Cấu tạo: (lượng) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh giá hình phạt | xác định bản án (cho tội phạm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法官審理案件時,就罪行輕重及犯罪者的動機、認罪表現,根據法律裁定刑罰。如:「被告乃自衛殺人,請法官從輕量刑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法院根据犯罪者所犯罪行的性质、情节,对社会桅的程度,以及认罪的表现,依法判处一定的刑罚。

Eng

  • CC-CEDICT (law) to determine the sentence
  • Cihui (law) to determine the sentence

ja

  • JMdict judge's sentence|assessment of a case