量力

liàng lìlượng lực

Hán Việt: lượng lực · Pinyin: liàng lì

Tổng quan

lượng sức; liệu sức. xem xét đức hạnh. 量力而行. lượng sức mà làm. 你這是雞蛋碰石頭,太不量力了. anh như vậy là lấy đá chọi với trứng, thật là không lượng sức mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

衡量自己的力量:度德~, ~而行, 你这是鸡蛋碰石头,太不~了。

Cấu tạo: 量 (lượng) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 度德量力。 量力而行。 你這是雞蛋碰石頭,太不量力了。
  • Tần suất từ đánh giá sức của mình; lượng sức; liệu sức. xem xét đức hạnh. 量力而行. lượng sức mà làm. 你這是雞蛋碰石頭,太不量力了. anh như vậy là lấy đá chọi với trứng, thật là không lượng sức mình.; liệu sức
  • Biên soạn 量力 liànglì* v.o. know/estimate one's own ability/strength

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衡量自己的力量:度德~, ~而行, 你这是鸡蛋碰石头,太不~了。

Eng

  • Cihui to estimate one's strength
  • Tần suất từ 量力 liànglì* v.o. know/estimate one's own ability/strength

Từ liên quan

Gần nghĩa

量力而行 · 量力而为 · 力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶