量子
lượng tử
Hán Việt: lượng tử · Pinyin: liàng zǐ
Tổng quan
lượng tử
Nghĩa
Việt
- Cihui lượng tử
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在微观领域中,某些物理量的变化是以最小的单位跳跃式进行的,而不是连续的,这个最小的单位叫作量子。
Eng
- CC-CEDICT quantum
- Cihui quantum
ja
- JMdict quantum