量杯

liáng bēi lượng bôi

Hán Việt: lượng bôi · Pinyin: liáng bēi

Tổng quan

cốc đong | bình đong có vạch đo ng thủy tinh có ghi phân độ sẵn, để đo thể tích chất lỏng. lượng bôi lượng bôi ☆Ống thuỷ tinh có ghi phân độ sẵn, để đo thể tích chất lỏng.

Cấu tạo: (lượng) + (bôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cốc đong | bình đong có vạch đo ng thủy tinh có ghi phân độ sẵn, để đo thể tích chất lỏng. lượng bôi lượng bôi ☆Ống thuỷ tinh có ghi phân độ sẵn, để đo thể tích chất lỏng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 測量液體體積的器具。以玻璃、塑膠或金屬製成,杯上刻有度數,形狀大小各異。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 量液体体积的器具,形状像杯,口比底大,多用玻璃制成,杯上有刻度。

Eng

  • CC-CEDICT measuring cup|graduated measuring cylinder
  • Cihui measuring cup; graduated measuring cylinder